ずっとにほん | zuttonihon.jp

Đề luyện thi JFT-Basic miễn phí (A1・A2)

JFT-Basic là kỳ thi tiếng Nhật cần cho visa kỹ năng đặc định số 1 (Tokutei Ginou). Ở đây bạn có thể luyện 400 câu hỏi theo đúng 4 phần của đề thi thật và xem giải thích bằng tiếng Việt ngay sau mỗi câu.

Bắt đầu luyện thi (miễn phí)

Bộ đề này có gì

Về kỳ thi JFT-Basic

  • Thi trên máy tính (CBT). Điểm từ 10 đến 250.
  • Từ 200 điểm trở lên là trình độ A2. Visa kỹ năng đặc định số 1 cần A2 (hoặc JLPT N4 trở lên).
  • Lịch thi và địa điểm thi: hãy xem trang chính thức của Quỹ Giao lưu Quốc tế Nhật Bản.

Trang chính thức JFT-Basic

Thử 8 câu mẫu

Câu hỏi bằng tiếng Nhật, giống đề thật. Bấm “Xem đáp án” để đọc giải thích bằng tiếng Việt.

  1. 01Chữ và từ vựng · A1

    まいあさ、水をコップに1ぱいのみます。
    「水」の よみかたは?

    1. みす
    2. もず
    3. みず
    4. すい
    Xem đáp án

    Đáp án 3 みず

    Giải thích
    「水」 đọc là 「みず」. Đó là nước để uống.

  2. 02Chữ và từ vựng · A1

    しごとは9時からです。
    「9時」の よみかたは?

    1. くず
    2. くじ
    3. くし
    4. きゅうとき
    Xem đáp án

    Đáp án 2 くじ

    Giải thích
    「9時」 đọc là 「くじ」. Không đọc là 「きゅうじ」.

  3. 03Hội thoại và diễn đạt · A1

    (朝、会社かいしゃで)
    A:おはようございます。
    B:__。

    1. おはようございます
    2. こんばんは
    3. おやすみなさい
    4. さようなら
    Xem đáp án

    Đáp án 1 おはようございます

    Giải thích
    Lời chào buổi sáng là 「おはようございます」. 「こんばんは」 là lời chào buổi tối.

  4. 04Hội thoại và diễn đạt · A1

    (ごはんを食たべる前まえに)
    A:どうぞ、食たべてください。
    B:__。

    1. ごちそうさまでした
    2. いってきます
    3. おかえりなさい
    4. いただきます
    Xem đáp án

    Đáp án 4 いただきます

    Giải thích
    Trước khi ăn thì nói 「いただきます」. 「ごちそうさまでした」 là sau khi ăn xong.

  5. 05Nghe hiểu · A1
    Nội dung bài nghe

    女:おはようございます。
    男:おはようございます。今日はさむいですね。
    女:そうですね。

    今は いつですか。

    1. ひる
    2. あさ
    3. ゆうがた
    4. よる
    Xem đáp án

    Đáp án 2 あさ

    Giải thích
    「おはようございます」 là lời chào buổi sáng. Buổi tối là 「こんばんは」.

  6. 06Nghe hiểu · A1
    Nội dung bài nghe

    女:はじめまして。リンです。ベトナムから来ました。
    男:はじめまして。やまだです。よろしくお願いします。

    リンさんは どこから 来ましたか。

    1. ベトナム
    2. インドネシア
    3. ネパール
    4. フィリピン
    Xem đáp án

    Đáp án 1 ベトナム

    Giải thích
    Anh/chị Lin nói 「ベトナムから来ました」.

  7. 07Đọc hiểu · A1

    【メモ】
    リンさんへ
    3時に2かいのへやに来きてください。
    やまだ

    リンさんは何時なんじに2かいへ行いきますか。

    1. 3時
    2. 2時
    3. 4時
    4. 13時
    Xem đáp án

    Đáp án 1 3時

    Giải thích
    Trong tờ ghi chú có viết 「3時に2かいのへやに来(き)てください」. 「2かい」 không phải là thời gian (là tầng 2).

  8. 08Đọc hiểu · A1

    【メッセージ】
    土曜日どようびにえきの前まえであいましょう。
    10時にまっています。

    どこであいますか。

    1. がっこうの前まえ
    2. みせの中
    3. えきの中
    4. えきの前まえ
    Xem đáp án

    Đáp án 4 えきの前まえ

    Giải thích
    Có viết 「えきの前(まえ)であいましょう」. Không phải là 「えきの中」.

Luyện tiếp 400 câu

Bắt đầu luyện thi (miễn phí)

Câu hỏi thường gặp

Có mất phí không?
Không. Tất cả câu hỏi, giải thích và đề thi thử đều miễn phí. Không cần đăng ký.
Có dùng trên điện thoại được không?
Được. Bộ đề được làm để dùng trên điện thoại. Kết quả học được lưu trong trình duyệt trên máy của bạn.
Đây có phải là đề thi thật không?
Không. Tất cả câu hỏi là câu hỏi gốc của Zutto Nihon, làm theo hình thức đề thi đã được công bố. Đề thi thật sẽ khác.
Điểm đề thi thử có giống điểm thi thật không?
Không. Mức đỗ của đề thi thử chỉ là mức tham khảo trong bộ đề này, không phải cách quy đổi chính thức.

Đề luyện thi Tokutei số 1 theo ngành – miễn phí, có đáp án

Chọn ngành của bạn →

Ngôn ngữ khác